bóp miệng

  1. s'ôter les morceaux de la bouche; réduire sa ration journalière

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Proverbs and Idioms

bóp miệng
Gia đình khó khăn, bố mẹ phải bóp miệng để dành tiền cho con cái ăn học.